Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ bóng đá bạn cần biết
Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì? Bởi ở Việt Nam tiếng Anh không phải ai cũng biết được nghĩa tiếng việt của từ đó, cụ thể như thế nào cùng bài viết dưới đây tìm hiểu cụ thể nhé!
Tìm hiểu đôi nét về bóng đá
Bóng đá là môn thể thao vua với sự tham gia của 2 đội trong 1 trận đấu và thi đấu đồng đội. Mỗi đội sẽ có 11 cầu thủ chính thức ra sân và một số cầu thủ dự bị ở bên ngoài sân. Mục tiêu của 2 đội khi tham gia là có được nhiều điểm số cao nhất bằng cách ghi bàn thắng vào khung thành đối phương. Và đội chiến thắng là đội có điểm số cao nhất.
Nhiều quốc gia bộ môn bóng đá giữ vai trò rất quan trọng trong đời sống của NHM và ở một số địa phương vì thế bóng đá được xem là bộ môn thể thao phổ biến nhất thế giới. Không chỉ những giải đấu chuyên nghiệp mà họ có thể tụ tập để thi đấu bằng hình thức bóng đá phủi, nghiệp dư khi có ý định đều phải lên lịch bóng đá hôm nay để thi đấu.
Đến nay, bóng đá ngày càng trở nên phổ biến hơn và nhận được sự quan tâm của đông đảo NHM trên khắp thế giới. Tuy nhiên đi sâu vào bộ môn bóng đá thì chưa chắc ai đã biết đến các vị trí trong sân bằng tiếng anh và một số thuật ngữ khác, hãy thử xem nhé!
Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?
Theo từ điển Anh – Việt thì cầu thủ bóng đá tiếng Anh sẽ là fooball player hoặc fooballer. Nhưng điều này phải tùy thuộc vào ngữ cảnh cũng như tùy từng khu vực mà họ dịch ra nó sẽ có được sự khác biệt. Tại một số khu vực thì cầu thủ bóng đá được gọi là Player.
Ngoài ra, tùy vào vị trí chơi trên sân mà cầu thủ sẽ có các tên gọi khác nhau trong tiếng Anh như sau:
- Tiền đạo: Forward, striker
- Tiền vệ: Midfielder
- Hậu vệ: Defender
- Thủ môn: Goalkeeper
Các vị trí khác trong bóng đá trong tiếng Anh cũng có tên như sau:
- Huấn luyện viên: Coach
- Đội trưởng: Captain
- Trọng tài: Referee
- Cầu thủ dự bị: Substitute
Các thuật ngữ tiếng Anh nên biết trong bóng đá
Không chỉ có các thuật ngữ vị trí cụ thể trong bóng đá mà bạn cần biết đến một số thuật ngữ khác được sử dụng thông dụng như sau:
STT | Thuật ngữ tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
1 | Attack | Tấn công |
2 | Beat | Thắng trận, đánh bại |
3 | Corner kick | Phạt góc |
4 | Cross | Lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương |
5 | Crossbar | Xà ngang |
6 | Defend | Phòng thủ |
7 | First half | Hiệp một |
8 | Extra time | Thời gian bù giờ |
9 | FIFA | Liên đoàn bóng đá thể giới |
10 | Foul | Chơi không đẹp, trái luật, phạm luật |
11 | Friendly game | Trận giao hữu |
12 | Goal area/ Penalty area | Vùng cấm địa |
13 | Goal | Bàn thắng |
14 | Goal scorer | Cầu thủ ghi bàn |
15 | Half-time | Thời gian nghỉ giữa hai hiệp |
16 | Header | Cú đội đầu |
17 | Injured player | Cầu thủ bị thương |
18 | Own goal | Bàn đá phản lưới nhà |
19 | Offside or off-side | Lỗi việt vị |
20 | Scoreboard | Bảng tỉ số |
Có thể thấy rằng những thuật ngữ không quá khó để bạn nhớ và thuộc ý nghĩa của từng từ ngữ. Hy vọng với những thông tin trên của chúng tôi sẽ giúp bạn giải đáp được thắc mắc nhé. Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm về tỷ lệ bóng đá hôm nay trên lichthidau.com.vn nhé!
"Bạn nên biết: Bài viết tổng hợp thông tin từ nguồn dữ liệu bóng đá uy tín nhưng chỉ có tính chất tham khảo. Điều quan trọng là bạn đọc chọn lọc thông tin hữu ích và có nhận định của riêng mình."
- Tin bóng đá 1/6: ‘Liverpool mạnh hơn Dortmund của tôi trong quá khứ’
- Chia tay Incheon, Công Phượng sang Châu Âu thử việc
- HLV Thái Lan thừa nhận chịu áp lực lớn trước trận gặp Việt Nam
- Thể thao điện tử chính thức góp mặt tại SEA Games 2019
- HLV Thái Lan vẫn không chấp nhận tuyển Việt Nam đội bóng số 1 Đông Nam Á